Dịch nghĩa:

Đây là cái tốt hơn hẳn trong hai cái đó.

Hán tự:

Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Phương hướng; người; lựa chọn