Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これについてはすぐに
決定
けってい
を
下
くだ
さなければならない。
Chúng ta cần phải quyết định ngay về điều này.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
決定
けってい
quyết định
下す
くだす
đưa ra quyết định; rút ra kết luận
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém