Dịch nghĩa:
この鍵を使わなければ、ドアは開きませんよ。
Nếu không dùng chìa khóa này, cửa sẽ không mở được đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
鍵
Kiện
chìa khóa
使
Sử
sử dụng; sứ giả
開
Khai
mở; mở ra