Dịch nghĩa:
この部屋から街が大変よく眺められます。
Từ căn phòng này có thể nhìn thấy thành phố rất rõ.
Từ vựng:
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
眺
Thiếu
nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét