Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辺
あた
りではっきり
不満
ふまん
を
言
い
ってもいいんじゃないですか。
Ở đây bạn có thể tỏ rõ sự bất bình của mình.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
辺り
あたり
khu vực lân cận; vùng lân cận; gần đó; xung quanh
はっきり
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
不満
ふまん
bất mãn; không hài lòng
言う
いう
nói
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
言
Ngôn
nói; từ