Dịch nghĩa:

Trong cuốn từ điển này, phát âm được đặt ngay sau từ mục.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Âm âm thanh; tiếng ồn
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Xuất ra ngoài
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Hậu sau; phía sau; sau này