Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
薬
くすり
は
子
こ
どもの
手
て
の
届
とど
くところにおいてはいけません。
Không được để thuốc này nơi trẻ em có thể với tới.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
手
て
tay; cánh tay
届く
とどく
đạt tới
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
子
Tử
trẻ em
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp