Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
荷物
にもつ
をトラックに
載
の
せたいんだけど、
手伝
てつだ
ってくれない?
Tôi muốn tải đồ lên xe tải, bạn có thể giúp tôi không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
荷物
にもつ
hành lý; hàng hóa; gói hàng
乗せる
のせる
đặt lên (cái gì đó)
手伝う
てつだう
giúp đỡ
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
載
Tải
đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống