Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
絵
え
とまったく
同
おな
じ
景色
けしき
を
見
み
つけるだろう。
Bạn sẽ tìm thấy một cảnh quan y hệt như trong bức tranh này.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
景色
けしき
cảnh quan; cảnh; phong cảnh
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
色
Sắc
màu sắc
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy