Dịch nghĩa:

Loại vải này có lẽ không bền lắm.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Dương đại dương; phương Tây
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Địa đất; mặt đất
Trì cầm; giữ