Dịch nghĩa:

Phiên bản này được giới hạn ở 7,000 bản.

Hán tự:

Bản khối in; bản in; phiên bản; ấn tượng; nhãn
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định