Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
決定
けってい
は
彼
かれ
の
将来
しょうらい
に
悪影響
あくえいきょう
をもたらすだろう。
Quyết định này sẽ có ảnh hưởng xấu đến tương lai của anh ấy.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
決定
けってい
quyết định
彼
かれ
anh ấy
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
悪影響
あくえいきょう
ảnh hưởng xấu; ảnh hưởng tiêu cực
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng