Dịch nghĩa:
この歌を聴くと、幸せな気持ちになれるんだ。
Khi nghe bài hát này, tôi cảm thấy hạnh phúc.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ