Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
欠点
けってん
さえなければ、さっそく
彼
かれ
を
雇
やと
うのだが。
Nếu không có nhược điểm này, tôi đã thuê anh ấy ngay.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
無い
ない
không tồn tại
早速
さっそく
ngay lập tức
彼
かれ
anh ấy
雇う
やとう
thuê; mướn
Hán tự:
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
雇
Cố
thuê; mướn