Dịch nghĩa:

Cái ghế này ngồi thật sự rất thoải mái.

Hán tự:

Y ghế
Tử trẻ em
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Khí tinh thần; không khí
Trì cầm; giữ