Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
映画
えいが
は
大人
おとな
向
む
けで
未成年
みせいねん
禁止
きんし
です。
Bộ phim này chỉ dành cho người lớn, cấm trẻ vị thành niên xem.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
映画
えいが
phim; điện ảnh
大人
おとな
người lớn
未成年
みせいねん
vị thành niên; người chưa đủ tuổi
禁止
きんし
cấm; ức chế; cấm đoán
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
成
Thành
trở thành; đạt được
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
禁
Cấm
cấm; cấm đoán
止
Chỉ
dừng