Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
旅行
りょこう
はいい
思
おも
い
出
で
になるでしょう。
Chuyến đi này sẽ là một kỷ niệm đẹp.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思い出
おもいで
kỷ niệm; hồi ức; sự nhớ lại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài