Dịch nghĩa:

Ngôi nhà hoang này từng là một cung điện lộng lẫy.

Hán tự:

Phế bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
trống rỗng
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Cung đền thờ; cung điện
殿
Điện ông; sảnh; biệt thự; cung điện; đền; chúa