Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
店
みせ
は
閉店
へいてん
したほうがいいと
思
おも
います。
Tôi nghĩ cửa hàng này nên đóng cửa.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
店
みせ
cửa hàng
閉店
へいてん
đóng cửa hàng
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
閉
Bế
đóng; đóng kín
思
Tư
nghĩ