Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
小説
しょうせつ
、もうすぐ
読
よ
み
終
お
わるんだよ。
Tôi sắp đọc xong cuốn tiểu thuyết này rồi.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
もう
đã; rồi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
読む
よむ
đọc
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
読
Độc
đọc
終
Chung
kết thúc