Dịch nghĩa:

Thước kẻ này có vạch chia theo milimét.

Hán tự:

Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Quy tiêu chuẩn
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Thịnh phát đạt; giao phối