目盛り [Mục Thịnh]

目盛 [Mục Thịnh]

めもり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

vạch chia (trên thước, nhiệt kế, v.v.); chia độ; thang đo

JP: この定規じょうぎにはミリメートルの目盛めもりがある。

VI: Thước kẻ này có vạch chia theo milimét.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんでは摂氏せっし目盛めもりが使つかわれている。
Ở Nhật Bản, người ta sử dụng thang nhiệt độ theo độ C.