Dịch nghĩa:

Theo hợp đồng này, tôi phải trả cho họ 10.000 đô la.

Hán tự:

Khế cam kết; hứa; thề
Ước hứa; khoảng; co lại
tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Vạn mười nghìn
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý