Dịch nghĩa:
この国で、我々は一つの国として、一つの国民として浮き沈みをするのだ。
Ở đất nước này, chúng ta cùng nhau thăng trầm như một quốc gia, một dân tộc.
Từ vựng:
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
一
Nhất
một
民
Dân
dân; quốc gia
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương