Dịch nghĩa:

Tỷ lệ sinh ở đất nước này đang giảm nhanh chóng.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Xuất ra ngoài
Sinh sinh; cuộc sống
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Cấp khẩn cấp
Tốc nhanh; nhanh chóng
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém