Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
国
くに
では、ラクダはなくてはならない。
Ở đất nước này, lạc đà là không thể thiếu.
Từ vựng:
此の
この
này
国
くに
quốc gia; đất nước
駱駝
らくだ
lạc đà
無い
ない
không tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia