Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
喜
よろこ
ばしい
日
ひ
をお
祝
いわい
いし、
幸
しあわ
せと
喜
よろこ
びがあなたにきますように。
Chúc mừng ngày vui này, mong rằng hạnh phúc và niềm vui sẽ đến với bạn.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
喜ばしい
よろこばしい
vui mừng; hân hoan
日
ひ
ngày; ngày tháng
お祝い
おいわい
chúc mừng; lễ kỷ niệm
為る
する
làm
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
喜び
よろこび
niềm vui; sự vui mừng; hân hoan; chúc mừng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
祝
Chúc
chúc mừng
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn