Dịch nghĩa:
「この写真の人ってあなたなの?」「そうよ」「別人みたい」
"Người trong ảnh này là bạn phải không?" "Đúng vậy." "Trông như người khác."
Từ vựng:
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
人
Nhân
người
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt