Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
内容
ないよう
を6
0語
ぜろご
の
英文
えいぶん
で
要約
ようやく
しなさい。
Hãy tóm tắt nội dung này trong 60 từ tiếng Anh.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
内容
ないよう
nội dung
語
ご
từ; thuật ngữ
英文
えいぶん
văn bản tiếng Anh
要約
ようやく
tóm tắt; tóm lược
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
容
Dong
chứa; hình thức
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
要
Yêu
cần; điểm chính
約
Ước
hứa; khoảng; co lại