Dịch nghĩa:
このメロンは明日あたりが食べごろだ。
Quả dưa này khoảng ngày mai là ngon nhất để ăn.
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
食
Thực
ăn; thực phẩm