Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このミュージアムは、
観光
かんこう
スポットとして
有名
ゆうめい
なんですよ。
Bảo tàng này nổi tiếng là điểm du lịch.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ミュージアム
bảo tàng
観光
かんこう
tham quan; du lịch
スポット
điểm; dấu chấm; vết
為る
する
làm
有名
ゆうめい
nổi tiếng
Hán tự:
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng