Dịch nghĩa:

Tôi nên để cái túi này dưới ghế ngồi phải không?

Hán tự:

Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Tịch chỗ ngồi; dịp
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Phương hướng; người; lựa chọn