Dịch nghĩa:
このネクタイ、お前のスーツの20倍以上するんだぞ。
Cái cà vạt này đắt gấp hơn 20 lần bộ vest của cậu đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên