Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このチーズは、
羊
ひつじ
のミルクからできてます。
Loại pho mát này được làm từ sữa cừu.
Từ vựng:
此の
この
này
チーズ
phô mai
羊
ひつじ
cừu
ミルク
sữa
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
羊
Dương
cừu