Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このチャンスは
活用
かつよう
したほうがいいぞ。
Nên tận dụng cơ hội này đấy.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
チャンス
cơ hội
活用
かつよう
sử dụng thực tế; ứng dụng
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
用
Dụng
sử dụng; công việc