Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このインクの
染
し
みは
取
と
れないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ vết mực này không thể tẩy ra được.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
インク
mực
染み
しみ
vết bẩn; đốm; vết nhòe; vết loang
取れる
とれる
rơi ra; tuột ra
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
染
Nhiễm
nhuộm; tô màu
取
Thủ
lấy; nhận
思
Tư
nghĩ