Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このアドバイスには
従
したが
わないでください。
Đừng tuân theo lời khuyên này.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
アドバイス
lời khuyên
従う
したがう
tuân theo
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc