Dịch nghĩa:

Và như thế, anh ấy đã thành công trong việc quản lý nhà máy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Trường địa điểm
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm