Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このことに
関
かん
してまた
君
きみ
に
電話
でんわ
するよ。
Tôi sẽ gọi điện cho bạn về chuyện này sau.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
関する
かんする
liên quan; có liên quan
又
また
lại; một lần nữa
君
きみ
bạn; bạn bè
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
Hán tự:
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện