Dịch nghĩa:

Trong những năm tới, tỷ lệ sinh sẽ tiếp tục giảm.

Hán tự:

Số số; sức mạnh
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Xuất ra ngoài
Sinh sinh; cuộc sống
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo