Dịch nghĩa:
ここんところ、毎晩同じ夢ばっかり見るんだ。
Gần đây tôi toàn mơ thấy cùng một giấc mơ mỗi đêm.
Từ vựng:
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy