Dịch nghĩa:
ここへくる途中で誰か知り合いに会いましたか。
Trên đường đến đây, bạn có gặp ai quen không?
Từ vựng:
Hán tự:
途
Đồ
tuyến đường; con đường
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia