Dịch nghĩa:
ここは待ち伏せするには、もってこいの場所だよ。
Đây là nơi lý tưởng để mai phục.
Từ vựng:
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
伏
Phục
nằm sấp; cúi xuống; cúi chào; che phủ; đặt (ống)
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ