Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここだけの
話
はなし
だが
彼
かれ
は
上司
じょうし
ににらまれている。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, anh ấy đang bị sếp để mắt tới.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此処
ここ
đây
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
彼
かれ
anh ấy
上司
じょうし
cấp trên (của ai đó); sếp (của ai đó); cấp trên
睨む
にらむ
nhìn chằm chằm vào; cau có với; nhìn trừng trừng vào
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền