Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
けさはみなさんに
思
おも
いやりを
示
しめし
しますよ。
Sáng nay tôi sẽ thể hiện sự quan tâm đến mọi người.
Từ vựng:
今朝
けさ
sáng nay
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
思いやり
おもいやり
sự quan tâm; chu đáo; thông cảm; lòng tốt; hiểu biết; quan tâm; nhân hậu
示す
しめす
(lấy ra và) chỉ; trình bày; nói; minh họa; làm rõ
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị