Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
くつろげば、
自信
じしん
に
満
み
ちて
心地
ここち
もよくなります。
Khi bạn thư giãn, bạn sẽ cảm thấy tự tin và dễ chịu hơn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
寛ぐ
くつろぐ
thư giãn
自信
じしん
tự tin; sự tự tin
満ちる
みちる
đầy; tràn đầy; ngập tràn
心地
ここち
cảm giác; tâm trạng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
心
Tâm
trái tim; tâm trí
地
Địa
đất; mặt đất