Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
くず
社債
しゃさい
のディーラーは
市場
しじょう
をつり
上
あ
げてバブル
状態
じょうたい
にしました。
Nhà buôn trái phiếu rác đã thao túng thị trường và tạo ra một bong bóng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
社債
しゃさい
trái phiếu công ty
ディーラー
đại lý (đặc biệt là ô tô); đại lý phân phối
市場
しじょう
thị trường (tài chính, chứng khoán, nội địa, v.v.); chợ; sàn giao dịch
バブル
bong bóng
状態
じょうたい
trạng thái; điều kiện; tình hình; diện mạo; hoàn cảnh
為る
する
làm
Hán tự:
社
Xã
công ty; đền thờ
債
Trái
trái phiếu; khoản vay; nợ
市
Thị
thị trường; thành phố
場
Trường
địa điểm
上
Thượng
trên
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)