Dịch nghĩa:
きのうのパーティーは楽しかったです。でも、少し疲れました。
Bữa tiệc hôm qua thật vui, nhưng hơi mệt.
Từ vựng:
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
少
Thiếu
ít
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc