Dịch nghĩa:
「お水を1本ください」「普通の?それとも炭酸入り?」
"Cho tôi một chai nước nhé." "Loại thường hay có ga?"
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
炭
Thán
than củi; than đá
酸
Toan
axit; chua
入
Nhập
vào; chèn