Dịch nghĩa:
「お母さんって、何でそんなに家が好きなの?」「何でだろうね?お母さんもよくわかんない」「何それ?」「まぁ、いいじゃん。ご飯食べな」
"Mẹ yêu nhà mình lắm à?" "Tại sao nhỉ? Mẹ cũng không rõ nữa." "Là sao?" "Thôi, không sao đâu. Ăn cơm thôi."
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
何
Hà
gì
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
食
Thực
ăn; thực phẩm